Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: người trẻ tóc bạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người trẻ tóc bạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườitrẻtócbạc

Dịch người trẻ tóc bạc sang tiếng Trung hiện đại:

少白头 《指年纪不大而头发已经变白的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: trẻ

trẻ󱎣:trẻ con
trẻ𥘷:trẻ nhỏ, trẻ con
trẻ𪨅:trẻ con
trẻ𱚪:trẻ con
trẻ𱚫:trẻ con
trẻ󰻛:trẻ con
trẻ:trẻ con
trẻ:trẻ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc

tóc𫅯:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𱎌:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𬨻:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𩅘:tóc mây rườm rà
tóc𩯀:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc:bàn bạc
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bàng bạc
bạc:bạc bẽo
bạc:bạc bẽo, phụ bạc
bạc:vàng bạc
bạc:bạc (thợ thuộc da)
bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
người trẻ tóc bạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người trẻ tóc bạc Tìm thêm nội dung cho: người trẻ tóc bạc