Cao su chống va đập cửa

Từ: 年幼无知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年幼无知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年幼无知 trong tiếng Trung hiện đại:

[niányòuwúzhī] thơ dại; nhỏ dại。年纪轻而不懂事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
年幼无知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年幼无知 Tìm thêm nội dung cho: 年幼无知