Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bạ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú: bạ ruộng đất bạ giá thú. 2. Thủ bạ, nói tắt: bo bo như ông bạ giữ ấn (tng.).","- 2 đgt. Đắp thêm vào: bạ tường bạ bờ giữ nước.","- 3 đgt. Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không: bạ ai cũng bắt chuyện bạ đâu ngồi đấy."]Dịch bạ sang tiếng Trung hiện đại:
不加选择。bạ ăn饥不择食。
bạ nói
妄言。
bạ ai cũng mượn tiền
逢人便借钱。
簿籍 《帐簿、名册等。》
培土 《在作物生长期中, 把行间或株间的土培在作物茎的基部周围, 有防止植株倒伏, 便利排水灌溉。以及促进作物根部发育等作用。也叫壅土。》
bạ bờ (be bờ)
培厚堤堰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạ
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bạ | 簿: | bậy bạ |

Tìm hình ảnh cho: bạ Tìm thêm nội dung cho: bạ
