Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镫, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐĂNG, ĐẶNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镫:
镫 đăng, đặng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 镫
镫
Biến thể phồn thể: 鐙;
Pinyin: deng1, deng4;
Việt bính: dang3;
镫 đăng, đặng
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Pinyin: deng1, deng4;
Việt bính: dang3;
镫 đăng, đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 镫
Giản thể của chữ 鐙.đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 镫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐙)
[dēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: ĐĂNG
1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
Ghi chú: 另见dèng
[dèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÁNG
bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
马镫
bàn đạp ở yên ngựa
Ghi chú: 另见dēng
Từ ghép:
镫骨 ; 镫子
[dēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: ĐĂNG
1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
Ghi chú: 另见dèng
[dèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÁNG
bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
马镫
bàn đạp ở yên ngựa
Ghi chú: 另见dēng
Từ ghép:
镫骨 ; 镫子
Dị thể chữ 镫
鐙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镫
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 镫 Tìm thêm nội dung cho: 镫
