Chữ 镫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镫, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐĂNG, ĐẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镫:

镫 đăng, đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镫

Chiết tự chữ đáng, đăng, đặng bao gồm chữ 金 登 hoặc 钅 登 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镫 cấu thành từ 2 chữ: 金, 登
  • ghim, găm, kim
  • đăng, đắng
  • 2. 镫 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 登
  • kim
  • đăng, đắng
  • đăng, đặng [đăng, đặng]

    U+956B, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐙;
    Pinyin: deng1, deng4;
    Việt bính: dang3;

    đăng, đặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 镫

    Giản thể của chữ .
    đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 镫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐙)
    [dēng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: ĐĂNG
    1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
    2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
    Ghi chú: 另见dèng
    [dèng]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: ĐÁNG
    bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
    马镫
    bàn đạp ở yên ngựa
    Ghi chú: 另见dēng
    Từ ghép:
    镫骨 ; 镫子

    Chữ gần giống với 镫:

    , , , , , , , , , , , 𫔎,

    Dị thể chữ 镫

    ,

    Chữ gần giống 镫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镫

    đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
    镫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镫 Tìm thêm nội dung cho: 镫