Từ: 冰河时代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰河时代:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 河 • 时 • 代

Nghĩa của 冰河时代 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnghéshídài] thời đại băng hà。地质上的一个时期,在新生代的第四纪,当时气候非常寒冷,欧洲和美洲北都被冰川所覆盖。也叫冰河时代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

hà河:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời
冰河时代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰河时代 Tìm thêm nội dung cho: 冰河时代