Từ: 兜抄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜抄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜抄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōuchāo] công kích từ ba phía; vây đánh từ ba phía。从后面和两旁包围攻击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
兜抄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜抄 Tìm thêm nội dung cho: 兜抄