Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天公 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāngōng] trời; ông trời。指自然界的主宰者;天。
偏偏天公不作美,一连下了几天雨。
trời không đẹp, mưa liền một lúc mấy ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
天公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天公 Tìm thêm nội dung cho: 天公