Chữ 天 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 天, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天:
Chiết tự chữ 天
Cách 2: Ở trên là chữ nhất 一, ở dưới là chữ Đại 大, to nhất quả đất này đúng là chỉ có ông trời, bầu trời
Pinyin: tian1;
Việt bính: tin1
1. [陰天] âm thiên 2. [冬天] đông thiên 3. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 4. [白天] bạch thiên 5. [不共戴天] bất cộng đái thiên 6. [補天] bổ thiên 7. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 8. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 9. [冰天] băng thiên 10. [九天] cửu thiên 11. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 12. [格天] cách thiên 13. [告天] cáo thiên 14. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 15. [整天] chỉnh thiên 16. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 17. [夏天] hạ thiên 18. [今天] kim thiên 19. [荊天棘地] kinh thiên cức địa 20. [露天] lộ thiên 21. [南天] nam thiên 22. [午天] ngọ thiên 23. [人定勝天] nhân định thắng thiên 24. [昨天] tạc thiên 25. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên 26. [升天] thăng thiên 27. [天氣] thiên khí 28. [天籟] thiên lại 29. [天命] thiên mệnh 30. [天台] thiên thai 31. [天仙] thiên tiên 32. [先天] tiên thiên;
天 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 天
(Danh) Bầu trời, không gian.◎Như: bích hải thanh thiên 碧海青天 biển biếc trời xanh.
(Danh) Ngày (gồm sáng và tối).
◎Như: kim thiên 今天 hôm nay, minh thiên 明天 ngày mai.
(Danh) Khoảng thời gian ban ngày hoặc một khoảng thời gian trong ngày.
◎Như: tam thiên tam dạ 三天三夜 ba ngày ba đêm, tam canh thiên 三更天 khoảng canh ba.
◇Trình Hạo 程顥: Vân đạm phong khinh cận ngọ thiên, Bàng hoa tùy liễu quá tiền xuyên 雲淡風輕近午天, 傍花隨柳過前川 (Xuân nhật ngẫu thành 春日偶成) Mây nhạt gió nhẹ lúc gần trưa, Hoa bên theo liễu bay qua sông phía trước.
(Danh) Tự nhiên.
◎Như: thiên nhiên 天然 tự nhiên trong trời đất, thiên sinh 天生 tự nhiên sinh ra.
(Danh) Khí hậu.
◎Như: nhiệt thiên 熱天 trời nóng (khí hậu nóng), lãnh thiên 冷天 trời lạnh (khí hậu lạnh).
(Danh) Mùa, tiết.
◎Như: xuân thiên 春天 mùa xuân, hoàng mai thiên 黃梅天 tiết mai vàng (vào tháng tư thắng năm âm lịch, ở Giang Nam mưa nhiều, hoa mai nở thịnh).
(Danh) Sự vật không thể thiếu được.
◎Như: thực vi dân thiên 食為民天 ăn là thứ cần của dân.
(Danh) Đàn bà gọi chồng là thiên, cũng gọi là sở thiên 所天.
(Danh) Ông trời, chúa tể cả muôn vật.
§ Nhà Phật thì cho trời cũng là một loài có công tu thiện nhiều hơn, được sinh vào cõi đời sung sướng hơn người mà thôi.
◎Như: sanh tử hữu mệnh, phú quý tại thiên 生死有命, 富貴在天 sống chết có số, giàu sang là do trời, mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 謀事在人, 成事在天 lo toan sự việc là do người, thành công là ở trời.
(Danh) Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên.
◎Như: thăng thiên 升天 lên trời, quy thiên 歸天 về trời.
(Danh) Hình phạt khắc chữ chàm vào trán gọi là thiên 天.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng hai mươi bốn giờ.
◎Như: giá hạng công tác hạn nhĩ tam thập thiên thì gian hoàn thành 這項工作限你三十天時間完成 công tác này giao cho anh thời hạn ba mươi ngày để hoàn thành.
(Tính) Tự nhiên mà có, do thiên nhiên.
◎Như: thiên tài 天才 tài có tự nhiên, thiên tính 天性 tính tự nhiên.
(Tính) Số mục cực lớn.
◎Như: thiên văn số tự 天文數字 số cực kì lớn (như những con số tính toán trong thiên văn học 天文學).
(Phó) Rất, vô cùng.
◎Như: thiên đại đích hảo tiêu tức 天大的好消息 tin tức vô cùng tốt đẹp.
thiên, như "thiên địa; thiên lương" (vhn)
Nghĩa của 天 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THIÊN
1. trời; không trung; bầu trời。天空。
顶天立地
đội trời đạp đất.
太阳一出满天红。
mặt trời vừa mọc cả bầu trời đỏ rực.
2. trên nóc; trên đỉnh。位置在顶部的;凌空架设的。
天棚
trần nhà; nóc nhà
天窗
cửa sổ trên mái nhà
天桥
cầu bắc qua đường sắt
3. ngày; ban ngày; một ngày một đêm。一昼夜二十四小时的时间,有时专指白天。
今天
hôm nay
每天
mỗi ngày
第二天
ngày thứa hai
三天三夜
ba ngày ba đêm
忙了一天,晚上早点休息吧。
bận cả ngày, tối nghỉ sớm đi
4. thời gian。(天儿)一天里的某一段时间。
五更天
lúc canh năm.
天儿还早呢。
thời gian còn sớm.
5. mùa; tiết。季节。
春天
mùa xuân
冷天
mùa đông
三伏天
tiết tam phục
黄梅天
tiết hoàng mai; tiết mai nở.
6. thời tiết; tiết trời。天气。
阴天
trời râm; trời mát
天晴
trời trong
天冷了
trời lạnh rồi
7. thiên nhiên; trời sinh。天然的;天生的。
天性
tính trời sinh; tính trời cho.
天资
thiên tư; tư chất tự nhiên
天资 天足 天资
thiên túc (chân phụ nữ để tự nhiên, không bó)
8. tự nhiên; thiên nhiên。自然1.。
天灾
thiên tai
9. ông trời。迷信的人指自然界的主宰者;造物。
天意
ý trời
10. thượng giới; thiên đàng。迷信的人指神佛仙人所住的地方。
天国
thiên đường
天堂
thiên đường
归天
về trời (ý nói đã chết)
Từ ghép:
天宝 ; 天崩地裂 ; 天边 ; 天兵 ; 天禀 ; 天波 ; 天才 ; 天差地远 ; 天长地久 ; 天长日久 ; 天车 ; 天成 ; 天秤座 ; 天窗 ; 天打雷轰 ; 天道 ; 天敌 ; 天底下 ; 天地 ; 天地头 ; 天帝 ; 天电 ; 天顶 ; 天鹅 ; 天鹅绒 ; 天翻地覆 ; 天方 ; 天分 ; 天府之国 ; 天赋 ; 天干 ; 天罡 ; 天高地厚 ; 天各一方 ; 天公 ; 天公地道 ; 天宫 ; 天沟 ; 天光 ; 天癸 ; 天国 ; 天河 ; 天候 ; 天花 ; 天花板 ; 天花乱坠 ; 天荒地老 ; 天皇 ; 天昏地暗 ; 天火 ;
天机 ; 天极 ; 天际 ; 天骄 ; 天经地义 ; 天井 ; 天空 ; 天籁 ; 天蓝 ; 天狼星 ; 天老儿 ; 天老爷 ; 天理 ; 天理教 ; 天良 ; 天亮 ; 天灵盖 ; 天伦 ; 天罗地网 ; 天麻 ; 天马行空 ; 天门 ; 天明 ; 天命 ; 天幕 ; 天南地北 ; 天年 ; 天怒人怨 ; 天棚 ; 天平 ; 天启 ; 天气 ; 天气图 ; 天气预报 ; 天堑 ; 天桥 ; 天琴座 ; 天青 ; 天穹 ; 天球 ; 天球仪 ; 天趣 ; 天阙 ; 天然 ; 天然免疫 ; 天然气 ; 天然丝 ; 天然橡胶 ; 天壤 ;
天日 ; 天色 ; 天上 ; 天神 ; 天生 ; 天时 ; 天使 ; 天授 ; 天书 ; 天数 ; 天顺 ; 天堂 ; 天梯 ; 天体 ; 天天 ; 天条 ; 天庭 ; 天头 ; 天外 ; 天外有天 ; 天王 ; 天王星 ; 天网恢恢 ; 天文 ; 天文表 ; 天文单位 ; 天文馆 ; 天文数字 ; 天文台 ; 天文望远镜 ; 天文学 ; 天文钟 ; 天下 ; 天仙 ; 天险 ; 天线 ; 天香国色 ; 天象 ; 天象仪 ; 天晓得 ; 天蝎座 ; 天性 ; 天幸 ; 天旋地转 ; 天悬地隔 ; 天涯 ; 天涯海角 ; 天阉 ; 天衣无缝 ;
天意 ; 天鹰座 ; 天宇 ; 天渊 ; 天灾 ; 天葬 ; 天造地设 ; 天真 ; 天知道 ; 天职 ; 天轴 ; 天诛地灭 ; 天竺 ; 天主 ; 天主教 ; 天姿国色 ; 天资 ; 天子 ; 天字第一号 ; 天足 ; 天尊 ; 天作之合
Dị thể chữ 天
靝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Gới ý 15 câu đối có chữ 天:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai
Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: 天 Tìm thêm nội dung cho: 天
