Chữ 天 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 天, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天:

天 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 天

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 一 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

天 cấu thành từ 2 chữ: 一, 大
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • Cách 1 : Dưới là một người đang dang rộng tay ra ( chữ đại 大), trên là chữ nhất 一, thể hiện một cái gì bao trùm. Gọi là Trời.

    Cách 2: Ở trên là chữ nhất 一, ở dưới là chữ Đại 大, to nhất quả đất này đúng là chỉ có ông trời, bầu trời

    thiên [thiên]

    U+5929, tổng 4 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian1;
    Việt bính: tin1
    1. [陰天] âm thiên 2. [冬天] đông thiên 3. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 4. [白天] bạch thiên 5. [不共戴天] bất cộng đái thiên 6. [補天] bổ thiên 7. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 8. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 9. [冰天] băng thiên 10. [九天] cửu thiên 11. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 12. [格天] cách thiên 13. [告天] cáo thiên 14. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 15. [整天] chỉnh thiên 16. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 17. [夏天] hạ thiên 18. [今天] kim thiên 19. [荊天棘地] kinh thiên cức địa 20. [露天] lộ thiên 21. [南天] nam thiên 22. [午天] ngọ thiên 23. [人定勝天] nhân định thắng thiên 24. [昨天] tạc thiên 25. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên 26. [升天] thăng thiên 27. [天氣] thiên khí 28. [天籟] thiên lại 29. [天命] thiên mệnh 30. [天台] thiên thai 31. [天仙] thiên tiên 32. [先天] tiên thiên;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 天

    (Danh) Bầu trời, không gian.
    ◎Như: bích hải thanh thiên
    biển biếc trời xanh.

    (Danh)
    Ngày (gồm sáng và tối).
    ◎Như: kim thiên hôm nay, minh thiên ngày mai.

    (Danh)
    Khoảng thời gian ban ngày hoặc một khoảng thời gian trong ngày.
    ◎Như: tam thiên tam dạ ba ngày ba đêm, tam canh thiên khoảng canh ba.
    ◇Trình Hạo : Vân đạm phong khinh cận ngọ thiên, Bàng hoa tùy liễu quá tiền xuyên , (Xuân nhật ngẫu thành ) Mây nhạt gió nhẹ lúc gần trưa, Hoa bên theo liễu bay qua sông phía trước.

    (Danh)
    Tự nhiên.
    ◎Như: thiên nhiên tự nhiên trong trời đất, thiên sinh tự nhiên sinh ra.

    (Danh)
    Khí hậu.
    ◎Như: nhiệt thiên trời nóng (khí hậu nóng), lãnh thiên trời lạnh (khí hậu lạnh).

    (Danh)
    Mùa, tiết.
    ◎Như: xuân thiên mùa xuân, hoàng mai thiên tiết mai vàng (vào tháng tư thắng năm âm lịch, ở Giang Nam mưa nhiều, hoa mai nở thịnh).

    (Danh)
    Sự vật không thể thiếu được.
    ◎Như: thực vi dân thiên ăn là thứ cần của dân.

    (Danh)
    Đàn bà gọi chồng là thiên, cũng gọi là sở thiên .

    (Danh)
    Ông trời, chúa tể cả muôn vật.
    § Nhà Phật thì cho trời cũng là một loài có công tu thiện nhiều hơn, được sinh vào cõi đời sung sướng hơn người mà thôi.
    ◎Như: sanh tử hữu mệnh, phú quý tại thiên , sống chết có số, giàu sang là do trời, mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên , lo toan sự việc là do người, thành công là ở trời.

    (Danh)
    Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên.
    ◎Như: thăng thiên lên trời, quy thiên về trời.

    (Danh)
    Hình phạt khắc chữ chàm vào trán gọi là thiên .

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị thời gian bằng hai mươi bốn giờ.
    ◎Như: giá hạng công tác hạn nhĩ tam thập thiên thì gian hoàn thành công tác này giao cho anh thời hạn ba mươi ngày để hoàn thành.

    (Tính)
    Tự nhiên mà có, do thiên nhiên.
    ◎Như: thiên tài tài có tự nhiên, thiên tính tính tự nhiên.

    (Tính)
    Số mục cực lớn.
    ◎Như: thiên văn số tự số cực kì lớn (như những con số tính toán trong thiên văn học ).

    (Phó)
    Rất, vô cùng.
    ◎Như: thiên đại đích hảo tiêu tức tin tức vô cùng tốt đẹp.
    thiên, như "thiên địa; thiên lương" (vhn)

    Nghĩa của 天 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiān]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 4
    Hán Việt: THIÊN
    1. trời; không trung; bầu trời。天空。
    顶天立地
    đội trời đạp đất.
    太阳一出满天红。
    mặt trời vừa mọc cả bầu trời đỏ rực.
    2. trên nóc; trên đỉnh。位置在顶部的;凌空架设的。
    天棚
    trần nhà; nóc nhà
    天窗
    cửa sổ trên mái nhà
    天桥
    cầu bắc qua đường sắt
    3. ngày; ban ngày; một ngày một đêm。一昼夜二十四小时的时间,有时专指白天。
    今天
    hôm nay
    每天
    mỗi ngày
    第二天
    ngày thứa hai
    三天三夜
    ba ngày ba đêm
    忙了一天,晚上早点休息吧。
    bận cả ngày, tối nghỉ sớm đi
    4. thời gian。(天儿)一天里的某一段时间。
    五更天
    lúc canh năm.
    天儿还早呢。
    thời gian còn sớm.
    5. mùa; tiết。季节。
    春天
    mùa xuân
    冷天
    mùa đông
    三伏天
    tiết tam phục
    黄梅天
    tiết hoàng mai; tiết mai nở.
    6. thời tiết; tiết trời。天气。
    阴天
    trời râm; trời mát
    天晴
    trời trong
    天冷了
    trời lạnh rồi
    7. thiên nhiên; trời sinh。天然的;天生的。
    天性
    tính trời sinh; tính trời cho.
    天资
    thiên tư; tư chất tự nhiên
    天资 天足 天资
    thiên túc (chân phụ nữ để tự nhiên, không bó)
    8. tự nhiên; thiên nhiên。自然1.。
    天灾
    thiên tai
    9. ông trời。迷信的人指自然界的主宰者;造物。
    天意
    ý trời
    10. thượng giới; thiên đàng。迷信的人指神佛仙人所住的地方。
    天国
    thiên đường
    天堂
    thiên đường
    归天
    về trời (ý nói đã chết)
    Từ ghép:
    天宝 ; 天崩地裂 ; 天边 ; 天兵 ; 天禀 ; 天波 ; 天才 ; 天差地远 ; 天长地久 ; 天长日久 ; 天车 ; 天成 ; 天秤座 ; 天窗 ; 天打雷轰 ; 天道 ; 天敌 ; 天底下 ; 天地 ; 天地头 ; 天帝 ; 天电 ; 天顶 ; 天鹅 ; 天鹅绒 ; 天翻地覆 ; 天方 ; 天分 ; 天府之国 ; 天赋 ; 天干 ; 天罡 ; 天高地厚 ; 天各一方 ; 天公 ; 天公地道 ; 天宫 ; 天沟 ; 天光 ; 天癸 ; 天国 ; 天河 ; 天候 ; 天花 ; 天花板 ; 天花乱坠 ; 天荒地老 ; 天皇 ; 天昏地暗 ; 天火 ;
    天机 ; 天极 ; 天际 ; 天骄 ; 天经地义 ; 天井 ; 天空 ; 天籁 ; 天蓝 ; 天狼星 ; 天老儿 ; 天老爷 ; 天理 ; 天理教 ; 天良 ; 天亮 ; 天灵盖 ; 天伦 ; 天罗地网 ; 天麻 ; 天马行空 ; 天门 ; 天明 ; 天命 ; 天幕 ; 天南地北 ; 天年 ; 天怒人怨 ; 天棚 ; 天平 ; 天启 ; 天气 ; 天气图 ; 天气预报 ; 天堑 ; 天桥 ; 天琴座 ; 天青 ; 天穹 ; 天球 ; 天球仪 ; 天趣 ; 天阙 ; 天然 ; 天然免疫 ; 天然气 ; 天然丝 ; 天然橡胶 ; 天壤 ;
    天日 ; 天色 ; 天上 ; 天神 ; 天生 ; 天时 ; 天使 ; 天授 ; 天书 ; 天数 ; 天顺 ; 天堂 ; 天梯 ; 天体 ; 天天 ; 天条 ; 天庭 ; 天头 ; 天外 ; 天外有天 ; 天王 ; 天王星 ; 天网恢恢 ; 天文 ; 天文表 ; 天文单位 ; 天文馆 ; 天文数字 ; 天文台 ; 天文望远镜 ; 天文学 ; 天文钟 ; 天下 ; 天仙 ; 天险 ; 天线 ; 天香国色 ; 天象 ; 天象仪 ; 天晓得 ; 天蝎座 ; 天性 ; 天幸 ; 天旋地转 ; 天悬地隔 ; 天涯 ; 天涯海角 ; 天阉 ; 天衣无缝 ;
    天意 ; 天鹰座 ; 天宇 ; 天渊 ; 天灾 ; 天葬 ; 天造地设 ; 天真 ; 天知道 ; 天职 ; 天轴 ; 天诛地灭 ; 天竺 ; 天主 ; 天主教 ; 天姿国色 ; 天资 ; 天子 ; 天字第一号 ; 天足 ; 天尊 ; 天作之合

    Chữ gần giống với 天:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 天

    ,

    Chữ gần giống 天

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 天 Tự hình chữ 天 Tự hình chữ 天 Tự hình chữ 天

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

    thiên:thiên địa; thiên lương

    Gới ý 15 câu đối có chữ 天:

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

    Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

    天 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 天 Tìm thêm nội dung cho: 天