Từ: 天空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天空 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānkōng] bầu trời; không trung。日月星辰罗列的广大的空间。
仰望天空
ngửa mặt trông lên bầu trời; ngẩng đầu lên nhìn trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
天空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天空 Tìm thêm nội dung cho: 天空