Từ: 套马杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套马杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套马杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàomǎgān] cái ách; cái càng。牧民套牲口用的长木杆,一头拴着用皮绳做的活套。也叫套马杆子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
套马杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套马杆 Tìm thêm nội dung cho: 套马杆