Cao su chống va đập cửa

Từ: 拔节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bájié] nhổ giò。茎秆农作物的主茎各节在生长期一定阶段长得很快的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
拔节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔节 Tìm thêm nội dung cho: 拔节