Cao su chống va đập cửa
Chữ 杆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杆, chiết tự chữ CAN, CÁN, CƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杆:
杆
Biến thể phồn thể: 桿;
Pinyin: gan1, gan3;
Việt bính: gon1;
杆 can
◎Như: bút can 筆杆 quản bút, kì can 旗杆 cán cờ, lan can 欄杆 hàng rào, chấn song.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v.
◎Như: lưỡng can thương 兩杆槍 hai cây súng, nhất can xứng 一杆秤 một cán cân.
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (vhn)
cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
can, như "kì can (cột cờ)" (btcn)
Pinyin: gan1, gan3;
Việt bính: gon1;
杆 can
Nghĩa Trung Việt của từ 杆
(Danh) Gậy, côn, quản.◎Như: bút can 筆杆 quản bút, kì can 旗杆 cán cờ, lan can 欄杆 hàng rào, chấn song.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v.
◎Như: lưỡng can thương 兩杆槍 hai cây súng, nhất can xứng 一杆秤 một cán cân.
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (vhn)
cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
can, như "kì can (cột cờ)" (btcn)
Nghĩa của 杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
cột; cọc; trụ。杆子。
棋杆
cột cờ
Ghi chú: 另见gǎn
Từ ghép:
杆塔 ; 杆子
Từ phồn thể: (桿)
[gǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẢN
1. quản; cán; báng; cần。(杆儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
钢笔杆儿。
quản bút
秤杆
cán cân
枪杆
báng súng
2. cái; khẩu (lượng từ, dùng với vật có cán)。量词,用于有杆的器物。
一杆秤
một cái cân
一杆枪
một khẩu súng
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
杆秤 ; 杆菌 ; 杆子
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
cột; cọc; trụ。杆子。
棋杆
cột cờ
Ghi chú: 另见gǎn
Từ ghép:
杆塔 ; 杆子
Từ phồn thể: (桿)
[gǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẢN
1. quản; cán; báng; cần。(杆儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
钢笔杆儿。
quản bút
秤杆
cán cân
枪杆
báng súng
2. cái; khẩu (lượng từ, dùng với vật có cán)。量词,用于有杆的器物。
一杆秤
một cái cân
一杆枪
một khẩu súng
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
杆秤 ; 杆菌 ; 杆子
Chữ gần giống với 杆:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 杆 Tìm thêm nội dung cho: 杆
