Chữ 杆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杆, chiết tự chữ CAN, CÁN, CƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杆:

杆 can

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杆

杆

Chiết tự chữ 杆

Chiết tự chữ can, cán, cơn bao gồm chữ 木 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杆 cấu thành từ 2 chữ: 木, 干
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • can [can]

    U+6746, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 桿;
    Pinyin: gan1, gan3;
    Việt bính: gon1;

    杆 can

    Nghĩa Trung Việt của từ 杆

    (Danh) Gậy, côn, quản.
    ◎Như: bút can 筆
    杆 quản bút, kì can 旗杆 cán cờ, lan can 欄杆 hàng rào, chấn song.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v.
    ◎Như: lưỡng can thương 兩杆槍 hai cây súng, nhất can xứng 一杆秤 một cán cân.

    cơn, như "cơn gió, cơn bão" (vhn)
    cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
    can, như "kì can (cột cờ)" (btcn)

    Nghĩa của 杆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: CAN
    cột; cọc; trụ。杆子。
    棋杆
    cột cờ
    Ghi chú: 另见gǎn
    Từ ghép:
    杆塔 ; 杆子
    Từ phồn thể: (桿)
    [gǎn]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: CẢN
    1. quản; cán; báng; cần。(杆儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
    钢笔杆儿。
    quản bút
    秤杆
    cán cân
    枪杆
    báng súng
    2. cái; khẩu (lượng từ, dùng với vật có cán)。量词,用于有杆的器物。
    一杆秤
    một cái cân
    一杆枪
    một khẩu súng
    Ghi chú: 另见gān
    Từ ghép:
    杆秤 ; 杆菌 ; 杆子

    Chữ gần giống với 杆:

    㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,

    Dị thể chữ 杆

    杆, 桿,

    Chữ gần giống 杆

    棯, 框, 桐, 桏, 桎, 桍, 檱, 桋, 桊, 桉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杆 Tự hình chữ 杆 Tự hình chữ 杆 Tự hình chữ 杆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

    can杆:kì can (cột cờ)
    cán杆:cán chổi, cán quốc
    cơn杆:cơn gió, cơn bão
    杆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杆 Tìm thêm nội dung cho: 杆