Từ: 家长制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家长制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家长制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāzhǎngzhì] chế độ gia trưởng。奴隶社会和封建社会的家庭组织制度,产生于原始公社末期。作为家长的男子掌握经济大权,在家庭中居支配地位,其他成员都要绝对服从他。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
家长制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家长制 Tìm thêm nội dung cho: 家长制