Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ mao:
毛 mao • 芼 mạo, mao • 茅 mao • 茆 mão, mao • 旄 mao, mạo • 酕 mao • 髦 mao • 犛 mao, li • 蝥 mâu, mao
Đây là các chữ cấu thành từ này: mao
Pinyin: mao2, mao4;
Việt bính: mou4
1. [陰毛] âm mao 2. [不毛] bất mao 3. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 4. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì;
毛 mao
Nghĩa Trung Việt của từ 毛
(Danh) Lông.◎Như: mao bút 毛筆 bút lông, mao trùng 毛蟲 sâu róm.
(Danh) Râu, tóc.
◎Như: nhị mao 二毛 người đã hai thứ tóc (tuổi tác).
◇Hạ Chi Chương 賀之章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi 少小離家老大回, 鄉音無改鬢毛衰 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.
(Danh) Mốc, meo.
◎Như: man đầu phóng cửu liễu, tựu yếu trưởng mao 饅頭放久了, 就要長毛 bánh bột để lâu, sắp bị lên mốc rồi.
(Danh) Mượn chỉ loài thú.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Hạ miện quần mao độn 下眄群毛遁 (Điêu ngạc tại thu thiên 雕鶚在秋天) Dưới trông bầy thú chạy trốn.
(Danh) Cây cỏ.
§ Thông mao 芼.
◎Như: bất mao chi địa 不毛之地 đất không có cây cỏ.
(Danh) Tục dùng thay chữ hào 毫, nói về hào li 毫釐.
(Danh) Tên một binh khí thời xưa.
(Danh) Hào (tiền).
§ Tục dùng như giác 角.
(Danh) Họ Mao.
(Tính) Thô, không tinh tế, chưa gia công.
◎Như: mao thiết 毛鐵 sắt thô, mao tháo 毛糙 thô tháo, xù xì.
(Tính) Chưa thuần tịnh.
◎Như: mao trọng 毛重 trọng lượng kể cả bao bì, mao lợi 毛利 tổng lợi nhuận.
(Tính) Nhỏ bé, nhỏ nhặt.
◎Như: mao cử tế cố 毛舉細故 đưa ra những cái nhỏ mọn, mao hài tử 毛孩子 nhóc con.
(Tính) Lờ mờ, mô hồ.
◇Khắc Phi 克非: Lí Khắc đài đầu vọng thiên, nhất loan mao nguyệt, kỉ khỏa sơ tinh 李克抬頭望天, 一彎毛月, 幾顆疏星 (Xuân triều cấp 春潮急, Thập lục) Lí Khắc ngẩng đầu nhìn trời, một vành cung trăng lờ mờ, vài ngôi sao thưa thớt.
(Động) Nổi giận, phát cáu.
(Động) Sợ hãi, hoảng sợ.
◎Như: hách mao liễu 嚇毛了 làm cho phát khiếp, mao cước kê 毛腳雞 chân tay luống cuống, hành động hoảng hốt.
(Động) Sụt giá, mất giá.
◎Như: hóa tệ mao liễu 貨幣毛了 tiền tệ sụt giá.
(Phó) Khoảng chừng, vào khoảng, đại ước.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Mao toán toán dã hữu nhị thập vạn 毛算算也有二十萬 (Đa giác quan hệ 多角關係) Tính ra ước độ hai mươi vạn.
mao, như "lông mao" (vhn)
mau, như "mau chóng" (btcn)
mào, như "mào gà" (btcn)
Nghĩa của 毛 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 4
Hán Việt: MAO
1. lông。动植物的皮上所生的丝状物;鸟类的羽毛。
羽毛。
lông vũ.
羊毛。
lông cừu.
枇杷树叶子上有许多细毛。
lá cây tì bà có rất nhiều lông tơ.
2. mốc。东西上长的霉。
馒头放久了就要长毛。
bánh bao để lâu ngày sẽ bị lên mốc.
3. thô。粗糙;还没有加工的。
4. nhỏ。小。
毛孩子。
thằng nhóc.
毛贼(小偷儿)。
thằng móc túi.
5. sụt giá; mất giá (tiền tệ)。指货币贬值。
钱毛了。
tiền mất giá.
6. họ Mao。(Máo)姓。
7. cẩu thả; ẩu。做事粗心,不细致。
毛手毛脚。
tay chân vụng về.
毛头毛脑。
đầu óc cẩu thả.
8. kinh hoàng。惊慌。
心里直发毛。
trong lòng thấy rờn rợn; đánh trống ngực.
这下可把他吓毛了。
cú này làm hắn sởn tóc gáy.
9. phát cáu; phát bực。发怒; 发火。10. hào。(1/10 đồng)一圆的十分之一;角。
Từ ghép:
毛白杨 ; 毛笔 ; 毛边纸 ; 毛病 ; 毛玻璃 ; 毛布 ; 毛糙 ; 毛虫 ; 毛刺 ; 毛地黄 ; 毛豆 ; 毛发 ; 毛纺 ; 毛茛 ; 毛咕 ; 毛骨悚然 ; 毛烘烘 ; 毛巾 ; 毛巾被 ; 毛举细故 ; 毛孔 ; 毛梾 ; 毛蓝 ; 毛里求斯 ; 毛里塔尼亚 ; 毛利 ; 毛料 ; 毛驴 ; 毛毛 ; 毛毛虫 ; 毛毛腾腾 ; 毛毛雨 ; 毛难族 ; 毛囊 ; 毛坯 ; 毛皮 ; 毛票 ; 毛钱儿 ; 毛渠 ; 毛茸茸 ; 毛瑟枪 ; 毛手毛脚 ; 毛遂自荐 ; 毛笋 ; 毛太纸 ; 毛桃 ; 毛头纸 ; 毛窝 ; 毛犀 ; 毛细管 ;
毛细现象 ; 毛虾 ; 毛线 ; 毛象 ; 毛样 ; 毛腰 ; 毛衣 ; 毛蚴 ; 毛躁 ; 毛泽东思想 ; 毛织品 ; 毛重 ; 毛猪 ; 毛竹 ; 毛装 ; 毛子
Số nét: 4
Hán Việt: MAO
1. lông。动植物的皮上所生的丝状物;鸟类的羽毛。
羽毛。
lông vũ.
羊毛。
lông cừu.
枇杷树叶子上有许多细毛。
lá cây tì bà có rất nhiều lông tơ.
2. mốc。东西上长的霉。
馒头放久了就要长毛。
bánh bao để lâu ngày sẽ bị lên mốc.
3. thô。粗糙;还没有加工的。
4. nhỏ。小。
毛孩子。
thằng nhóc.
毛贼(小偷儿)。
thằng móc túi.
5. sụt giá; mất giá (tiền tệ)。指货币贬值。
钱毛了。
tiền mất giá.
6. họ Mao。(Máo)姓。
7. cẩu thả; ẩu。做事粗心,不细致。
毛手毛脚。
tay chân vụng về.
毛头毛脑。
đầu óc cẩu thả.
8. kinh hoàng。惊慌。
心里直发毛。
trong lòng thấy rờn rợn; đánh trống ngực.
这下可把他吓毛了。
cú này làm hắn sởn tóc gáy.
9. phát cáu; phát bực。发怒; 发火。10. hào。(1/10 đồng)一圆的十分之一;角。
Từ ghép:
毛白杨 ; 毛笔 ; 毛边纸 ; 毛病 ; 毛玻璃 ; 毛布 ; 毛糙 ; 毛虫 ; 毛刺 ; 毛地黄 ; 毛豆 ; 毛发 ; 毛纺 ; 毛茛 ; 毛咕 ; 毛骨悚然 ; 毛烘烘 ; 毛巾 ; 毛巾被 ; 毛举细故 ; 毛孔 ; 毛梾 ; 毛蓝 ; 毛里求斯 ; 毛里塔尼亚 ; 毛利 ; 毛料 ; 毛驴 ; 毛毛 ; 毛毛虫 ; 毛毛腾腾 ; 毛毛雨 ; 毛难族 ; 毛囊 ; 毛坯 ; 毛皮 ; 毛票 ; 毛钱儿 ; 毛渠 ; 毛茸茸 ; 毛瑟枪 ; 毛手毛脚 ; 毛遂自荐 ; 毛笋 ; 毛太纸 ; 毛桃 ; 毛头纸 ; 毛窝 ; 毛犀 ; 毛细管 ;
毛细现象 ; 毛虾 ; 毛线 ; 毛象 ; 毛样 ; 毛腰 ; 毛衣 ; 毛蚴 ; 毛躁 ; 毛泽东思想 ; 毛织品 ; 毛重 ; 毛猪 ; 毛竹 ; 毛装 ; 毛子
Chữ gần giống với 毛:
毛,Tự hình:

Pinyin: mao4, mao2;
Việt bính: mou4 mou6;
芼 mạo, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 芼
(Danh) Rau tạp ở trong canh.(Động) Lựa, trích lấy.
mào, như "hoa mào gà" (vhn)
Nghĩa của 芼 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。
Chữ gần giống với 芼:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4
1. [白茅] bạch mao;
茅 mao
Nghĩa Trung Việt của từ 茅
(Danh) Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây.◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất đái mao tì dương liễu trung 一帶茅茨楊柳中 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu.
(Danh) Rơm rác, nói ví cảnh nhà quê.
◎Như: thảo mao hạ sĩ 草茅下士 kẻ sĩ hèn ở nhà quê.
(Danh) Họ Mao.
◎Như: Đời nhà Hán có Mao Doanh 茅盈 và hai em là Chung, Cố tới ở núi Cú Khúc 句曲, gọi là tam mao quân 三茅君. Vì thế núi này có tên là Mao sơn 茅山.
mao, như "mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 茅 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MAO
1. cỏ tranh; cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mao。(Máo)姓。
Từ ghép:
茅草 ; 茅房 ; 茅膏菜 ; 茅坑 ; 茅庐 ; 茅塞顿开 ; 茅舍 ; 茅厕 ; 茅台酒 ; 茅屋
Số nét: 11
Hán Việt: MAO
1. cỏ tranh; cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mao。(Máo)姓。
Từ ghép:
茅草 ; 茅房 ; 茅膏菜 ; 茅坑 ; 茅庐 ; 茅塞顿开 ; 茅舍 ; 茅厕 ; 茅台酒 ; 茅屋
Chữ gần giống với 茅:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: mao3, mao2;
Việt bính: maau5;
茆 mão, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 茆
(Danh) Rau mão, thuộc họ thuần 蓴, lá hình bầu dục, nổi trên mặt nước, hoa đỏ, lá non ăn được.§ Còn có tên là thủy quỳ 水葵.
◇Thi Kinh 詩經: Tư lạc Phán thủy, Bạc thải kì mão 思樂泮水, 薄采其茆 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Vui thay sông Phán, Hãy hái rau mão.
(Danh) Họ Mão.Một âm là mao.
(Danh) Cũng như mao 茅.
mao, như "cỏ mao" (gdhn)
Nghĩa của 茆 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。
Chữ gần giống với 茆:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: mao2;
Việt bính: mou4 mou6;
旄 mao, mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 旄
(Danh) Cờ mao, trên cán có cắm lông đuôi bò.Một âm là mạo.(Tính) Lông dài.
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Mao mao cẩu túc 旄毛狗足 (Thích thú 釋獸) Chân chó lông dài.
(Tính) Già cả.
§ Thông mạo 耄.
◇Sử Kí 史記: (Xuân Thân Quân) hậu chế ư lí viên, mao hĩ (春申君)後制於李園, 旄矣 (Xuân Thân Quân truyện 春申君傳) (Xuân Thân Quân) sau coi giữ ở vườn mận, đã già rồi.
(Tính) Mê sảng, hôn loạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 水漿無入口, 瘨而殫悶, 旄不知人 (Sở sách nhất 楚策一) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.
(Danh) Người già.
§ Thông mạo 耄.
◎Như: phản kì mạo nghê 反其旄倪 trả lại người già trẻ nhỏ.
mao, như "cờ mao" (vhn)
Nghĩa của 旄 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: MAO
cờ mao。古代用牦牛尾装饰的旗子。
[mào]
Hán Việt: MẠO
già; già cả。年老。
Số nét: 10
Hán Việt: MAO
cờ mao。古代用牦牛尾装饰的旗子。
[mào]
Hán Việt: MẠO
già; già cả。年老。
Tự hình:

Pinyin: mao2;
Việt bính: mou4;
酕 mao
Nghĩa Trung Việt của từ 酕
(Tính) Say mèm, say túy lúy.◎Như: mao đào 酕醄 say khướt.
◇Tây du kí 西遊記: Cật câu liễu đa thì, mao đào túy liễu 吃勾了多時, 酕醄醉了 (Đệ ngũ hồi) Ăn uống hồi lâu, say sưa túy lúy.
mao, như "rượu mao" (gdhn)
Nghĩa của 酕 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 毛- Mao
Số nét: 11
Hán Việt:
say bí tỉ; say mèm。酕醄:大醉的样子。
Số nét: 11
Hán Việt:
say bí tỉ; say mèm。酕醄:大醉的样子。
Tự hình:

Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: mou4;
髦 mao
Nghĩa Trung Việt của từ 髦
(Danh) Sợi lông dài trong chùm lông gọi là mao 髦.(Danh) Tỉ dụ người tài giỏi xuất chúng.
(Danh) Cái cút hay trái đào (lối trang sức để tóc chấm lông mày của trẻ con thời xưa).
◇Thi Kinh 詩經: Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã nghi 髧彼兩髦, 實維我儀 (Dung phong 鄘風, Bách chu 柏舟) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.
(Danh) Bờm con thú.
(Danh) Cờ mao.
§ Thông mao 旄.
(Tính) Thời thượng.
◎Như: thì mao 時髦: (1) Bậc tài giỏi một thời. (2) Đúng kiểu hợp thời, thời thượng.
§ Phiên âm tiếng Anh "smart".
mao, như "mao ngựa" (vhn)
Nghĩa của 髦 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 14
Hán Việt: MAO
tóc trái đào。古代称幼儿垂在前额的短头发。
Số nét: 14
Hán Việt: MAO
tóc trái đào。古代称幼儿垂在前额的短头发。
Tự hình:

U+729B, tổng 15 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: li2, mao2;
Việt bính: lei4;
犛 mao, li
Nghĩa Trung Việt của từ 犛
(Danh) Mao ngưu 犛牛 một loài bò vùng cao nguyên, giống hoang dã lông đen, giống chăn nuôi lông trắng, đuôi rất dài (ngày xưa dùng làm ngù cờ), sức mạnh dùng làm việc nặng.§ Còn có tên là li ngưu 氂牛.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thâm trước ư ngũ dục, Như mao ngưu ái vĩ 深著於五欲, 如犛牛愛尾 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Vướng mắc chìm sâu trong năm dục lạc, Như con mao ngưu say mê cái đuôi của mình.
li, như "li (bò Tây Tạng)" (gdhn)
Nghĩa của 犛 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 15
Hán Việt: LI
trâu đen。牦牛。
Số nét: 15
Hán Việt: LI
trâu đen。牦牛。
Tự hình:

Pinyin: mao2, mou2, wu2, wu4;
Việt bính: maau4;
蝥 mâu, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 蝥
(Danh) Loài xén tóc.§ Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là 蟊.Một âm là mao.
(Danh) Ban mao 班蝥 sâu ban miêu.
§ Sâu này mình đen, vỏ cứng, chân nhỏ mà dài, trên cánh có vằn vàng và đen, bay được, tính tàn bạo, bắt sâu bọ khác ăn thịt, có thể dùng làm thuốc. Còn có những tên sau: ban miêu 斑貓, ban mâu 斑蝥, mâu 蝥, hổ giáp trùng 虎甲蟲.
miêu, như "ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蝥:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝥
蟊,
Tự hình:

Dịch mao sang tiếng Trung hiện đại:
毫毛 《人或鸟兽身上的细毛。多用于比喻。》旄旗。
茅草 《白茅一类的植物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mao
| mao | 旄: | cờ mao |
| mao | 毛: | lông mao |
| mao | 酕: | rượu mao |
| mao | 氂: | mao ngưu (trâu đuôi dài) |
| mao | 牦: | mao ngưu (trâu đuôi dài) |
| mao | 瑁: | mũ mao (ngọc mạo) |
| mao | 𬐒: | |
| mao | 茆: | cỏ mao |
| mao | 茅: | mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo) |
| mao | 髦: | mao ngựa |

Tìm hình ảnh cho: mao Tìm thêm nội dung cho: mao
