Từ: mao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ mao:

毛 mao芼 mạo, mao茅 mao茆 mão, mao旄 mao, mạo酕 mao髦 mao犛 mao, li蝥 mâu, mao

Đây là các chữ cấu thành từ này: mao

mao [mao]

U+6BDB, tổng 4 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2, mao4;
Việt bính: mou4
1. [陰毛] âm mao 2. [不毛] bất mao 3. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 4. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì;

mao

Nghĩa Trung Việt của từ 毛

(Danh) Lông.
◎Như: mao bút
bút lông, mao trùng sâu róm.

(Danh)
Râu, tóc.
◎Như: nhị mao người đã hai thứ tóc (tuổi tác).
◇Hạ Chi Chương : Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi , (Hồi hương ngẫu thư ) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.

(Danh)
Mốc, meo.
◎Như: man đầu phóng cửu liễu, tựu yếu trưởng mao , bánh bột để lâu, sắp bị lên mốc rồi.

(Danh)
Mượn chỉ loài thú.
◇Phạm Trọng Yêm : Hạ miện quần mao độn (Điêu ngạc tại thu thiên ) Dưới trông bầy thú chạy trốn.

(Danh)
Cây cỏ.
§ Thông mao .
◎Như: bất mao chi địa đất không có cây cỏ.

(Danh)
Tục dùng thay chữ hào , nói về hào li .

(Danh)
Tên một binh khí thời xưa.

(Danh)
Hào (tiền).
§ Tục dùng như giác .

(Danh)
Họ Mao.

(Tính)
Thô, không tinh tế, chưa gia công.
◎Như: mao thiết sắt thô, mao tháo thô tháo, xù xì.

(Tính)
Chưa thuần tịnh.
◎Như: mao trọng trọng lượng kể cả bao bì, mao lợi tổng lợi nhuận.

(Tính)
Nhỏ bé, nhỏ nhặt.
◎Như: mao cử tế cố đưa ra những cái nhỏ mọn, mao hài tử nhóc con.

(Tính)
Lờ mờ, mô hồ.
◇Khắc Phi : Lí Khắc đài đầu vọng thiên, nhất loan mao nguyệt, kỉ khỏa sơ tinh , , (Xuân triều cấp , Thập lục) Lí Khắc ngẩng đầu nhìn trời, một vành cung trăng lờ mờ, vài ngôi sao thưa thớt.

(Động)
Nổi giận, phát cáu.

(Động)
Sợ hãi, hoảng sợ.
◎Như: hách mao liễu làm cho phát khiếp, mao cước kê chân tay luống cuống, hành động hoảng hốt.

(Động)
Sụt giá, mất giá.
◎Như: hóa tệ mao liễu tiền tệ sụt giá.

(Phó)
Khoảng chừng, vào khoảng, đại ước.
◇Mao Thuẫn : Mao toán toán dã hữu nhị thập vạn (Đa giác quan hệ ) Tính ra ước độ hai mươi vạn.

mao, như "lông mao" (vhn)
mau, như "mau chóng" (btcn)
mào, như "mào gà" (btcn)

Nghĩa của 毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 4
Hán Việt: MAO
1. lông。动植物的皮上所生的丝状物;鸟类的羽毛。
羽毛。
lông vũ.
羊毛。
lông cừu.
枇杷树叶子上有许多细毛。
lá cây tì bà có rất nhiều lông tơ.
2. mốc。东西上长的霉。
馒头放久了就要长毛。
bánh bao để lâu ngày sẽ bị lên mốc.
3. thô。粗糙;还没有加工的。
4. nhỏ。小。
毛孩子。
thằng nhóc.
毛贼(小偷儿)。
thằng móc túi.
5. sụt giá; mất giá (tiền tệ)。指货币贬值。
钱毛了。
tiền mất giá.
6. họ Mao。(Máo)姓。
7. cẩu thả; ẩu。做事粗心,不细致。
毛手毛脚。
tay chân vụng về.
毛头毛脑。
đầu óc cẩu thả.
8. kinh hoàng。惊慌。
心里直发毛。
trong lòng thấy rờn rợn; đánh trống ngực.
这下可把他吓毛了。
cú này làm hắn sởn tóc gáy.
9. phát cáu; phát bực。发怒; 发火。10. hào。(1/10 đồng)一圆的十分之一;角。
Từ ghép:
毛白杨 ; 毛笔 ; 毛边纸 ; 毛病 ; 毛玻璃 ; 毛布 ; 毛糙 ; 毛虫 ; 毛刺 ; 毛地黄 ; 毛豆 ; 毛发 ; 毛纺 ; 毛茛 ; 毛咕 ; 毛骨悚然 ; 毛烘烘 ; 毛巾 ; 毛巾被 ; 毛举细故 ; 毛孔 ; 毛梾 ; 毛蓝 ; 毛里求斯 ; 毛里塔尼亚 ; 毛利 ; 毛料 ; 毛驴 ; 毛毛 ; 毛毛虫 ; 毛毛腾腾 ; 毛毛雨 ; 毛难族 ; 毛囊 ; 毛坯 ; 毛皮 ; 毛票 ; 毛钱儿 ; 毛渠 ; 毛茸茸 ; 毛瑟枪 ; 毛手毛脚 ; 毛遂自荐 ; 毛笋 ; 毛太纸 ; 毛桃 ; 毛头纸 ; 毛窝 ; 毛犀 ; 毛细管 ;
毛细现象 ; 毛虾 ; 毛线 ; 毛象 ; 毛样 ; 毛腰 ; 毛衣 ; 毛蚴 ; 毛躁 ; 毛泽东思想 ; 毛织品 ; 毛重 ; 毛猪 ; 毛竹 ; 毛装 ; 毛子

Chữ gần giống với 毛:

,

Chữ gần giống 毛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毛 Tự hình chữ 毛 Tự hình chữ 毛 Tự hình chữ 毛

mạo, mao [mạo, mao]

U+82BC, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, mao2;
Việt bính: mou4 mou6;

mạo, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 芼

(Danh) Rau tạp ở trong canh.

(Động)
Lựa, trích lấy.

mào, như "hoa mào gà" (vhn)

Nghĩa của 芼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。

Chữ gần giống với 芼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼

mao [mao]

U+8305, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4
1. [白茅] bạch mao;

mao

Nghĩa Trung Việt của từ 茅

(Danh) Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây.
◇Nguyễn Du
: Nhất đái mao tì dương liễu trung (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu.

(Danh)
Rơm rác, nói ví cảnh nhà quê.
◎Như: thảo mao hạ sĩ kẻ sĩ hèn ở nhà quê.

(Danh)
Họ Mao.
◎Như: Đời nhà Hán có Mao Doanh và hai em là Chung, Cố tới ở núi Cú Khúc , gọi là tam mao quân . Vì thế núi này có tên là Mao sơn .
mao, như "mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)" (gdhn)

Nghĩa của 茅 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MAO
1. cỏ tranh; cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mao。(Máo)姓。
Từ ghép:
茅草 ; 茅房 ; 茅膏菜 ; 茅坑 ; 茅庐 ; 茅塞顿开 ; 茅舍 ; 茅厕 ; 茅台酒 ; 茅屋

Chữ gần giống với 茅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茅 Tự hình chữ 茅 Tự hình chữ 茅 Tự hình chữ 茅

mão, mao [mão, mao]

U+8306, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3, mao2;
Việt bính: maau5;

mão, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 茆

(Danh) Rau mão, thuộc họ thuần , lá hình bầu dục, nổi trên mặt nước, hoa đỏ, lá non ăn được.
§ Còn có tên là thủy quỳ .
◇Thi Kinh : Tư lạc Phán thủy, Bạc thải kì mão , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Vui thay sông Phán, Hãy hái rau mão.

(Danh)
Họ Mão.Một âm là mao.

(Danh)
Cũng như mao .
mao, như "cỏ mao" (gdhn)

Nghĩa của 茆 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。

Chữ gần giống với 茆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆

mao, mạo [mao, mạo]

U+65C4, tổng 10 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2;
Việt bính: mou4 mou6;

mao, mạo

Nghĩa Trung Việt của từ 旄

(Danh) Cờ mao, trên cán có cắm lông đuôi bò.Một âm là mạo.

(Tính)
Lông dài.
◇Nhĩ Nhã
: Mao mao cẩu túc (Thích thú ) Chân chó lông dài.

(Tính)
Già cả.
§ Thông mạo .
◇Sử Kí : (Xuân Thân Quân) hậu chế ư lí viên, mao hĩ (), (Xuân Thân Quân truyện ) (Xuân Thân Quân) sau coi giữ ở vườn mận, đã già rồi.

(Tính)
Mê sảng, hôn loạn.
◇Chiến quốc sách : Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 漿, , (Sở sách nhất ) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.

(Danh)
Người già.
§ Thông mạo .
◎Như: phản kì mạo nghê trả lại người già trẻ nhỏ.
mao, như "cờ mao" (vhn)

Nghĩa của 旄 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: MAO
cờ mao。古代用牦牛尾装饰的旗子。
[mào]
Hán Việt: MẠO
già; già cả。年老。

Chữ gần giống với 旄:

, , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

Chữ gần giống 旄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旄 Tự hình chữ 旄 Tự hình chữ 旄 Tự hình chữ 旄

mao [mao]

U+9155, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2;
Việt bính: mou4;

mao

Nghĩa Trung Việt của từ 酕

(Tính) Say mèm, say túy lúy.
◎Như: mao đào
say khướt.
◇Tây du kí 西: Cật câu liễu đa thì, mao đào túy liễu , (Đệ ngũ hồi) Ăn uống hồi lâu, say sưa túy lúy.
mao, như "rượu mao" (gdhn)

Nghĩa của 酕 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 毛- Mao
Số nét: 11
Hán Việt:
say bí tỉ; say mèm。酕醄:大醉的样子。

Chữ gần giống với 酕:

, , , , , , , , , , , , 𨠉,

Chữ gần giống 酕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酕 Tự hình chữ 酕 Tự hình chữ 酕 Tự hình chữ 酕

mao [mao]

U+9AE6, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: mou4;

mao

Nghĩa Trung Việt của từ 髦

(Danh) Sợi lông dài trong chùm lông gọi là mao .

(Danh)
Tỉ dụ người tài giỏi xuất chúng.

(Danh)
Cái cút hay trái đào (lối trang sức để tóc chấm lông mày của trẻ con thời xưa).
◇Thi Kinh : Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã nghi , (Dung phong , Bách chu ) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.

(Danh)
Bờm con thú.

(Danh)
Cờ mao.
§ Thông mao .

(Tính)
Thời thượng.
◎Như: thì mao : (1) Bậc tài giỏi một thời. (2) Đúng kiểu hợp thời, thời thượng.
§ Phiên âm tiếng Anh "smart".
mao, như "mao ngựa" (vhn)

Nghĩa của 髦 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 14
Hán Việt: MAO
tóc trái đào。古代称幼儿垂在前额的短头发。

Chữ gần giống với 髦:

, , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

Chữ gần giống 髦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髦 Tự hình chữ 髦 Tự hình chữ 髦 Tự hình chữ 髦

mao, li [mao, li]

U+729B, tổng 15 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, mao2;
Việt bính: lei4;

mao, li

Nghĩa Trung Việt của từ 犛

(Danh) Mao ngưu một loài bò vùng cao nguyên, giống hoang dã lông đen, giống chăn nuôi lông trắng, đuôi rất dài (ngày xưa dùng làm ngù cờ), sức mạnh dùng làm việc nặng.
§ Còn có tên là li ngưu .
◇Pháp Hoa Kinh : Thâm trước ư ngũ dục, Như mao ngưu ái vĩ , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Vướng mắc chìm sâu trong năm dục lạc, Như con mao ngưu say mê cái đuôi của mình.
li, như "li (bò Tây Tạng)" (gdhn)

Nghĩa của 犛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 15
Hán Việt: LI
trâu đen。牦牛。

Chữ gần giống với 犛:

, , , , , , 𤛘, 𤛞, 𤛠,

Chữ gần giống 犛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛

mâu, mao [mâu, mao]

U+8765, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2, mou2, wu2, wu4;
Việt bính: maau4;

mâu, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 蝥

(Danh) Loài xén tóc.
§ Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là
.Một âm là mao.

(Danh)
Ban mao sâu ban miêu.
§ Sâu này mình đen, vỏ cứng, chân nhỏ mà dài, trên cánh có vằn vàng và đen, bay được, tính tàn bạo, bắt sâu bọ khác ăn thịt, có thể dùng làm thuốc. Còn có những tên sau: ban miêu , ban mâu , mâu , hổ giáp trùng .
miêu, như "ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蝥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝥

,

Chữ gần giống 蝥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥

Dịch mao sang tiếng Trung hiện đại:

毫毛 《人或鸟兽身上的细毛。多用于比喻。》
旄旗。
茅草 《白茅一类的植物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mao

mao:cờ mao
mao:lông mao
mao:rượu mao
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao:mũ mao (ngọc mạo)
mao𬐒: 
mao:cỏ mao
mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
mao:mao ngựa
mao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mao Tìm thêm nội dung cho: mao