Chữ 豝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豝, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豝:

豝 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豝

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 豕 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豝 cấu thành từ 2 chữ: 豕, 巴
  • thỉ
  • ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+8C5D, tổng 11 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1;
    Việt bính: baa1;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 豝

    (Danh) Lợn cái.

    (Danh)
    Lợn được hai năm.

    (Danh)
    Thịt khô.
    § Thông ba
    .
    ba, như "ba chạc" (gdhn)

    Nghĩa của 豝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 11
    Hán Việt: BA

    lợn nái; heo nái (hoàn toàn trưởng thành)。母猪。

    Chữ gần giống với 豝:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 豝

    ,

    Chữ gần giống 豝

    , , , , , , , , , 夿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豝 Tự hình chữ 豝 Tự hình chữ 豝 Tự hình chữ 豝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豝

    ba:ba chạc
    豝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豝 Tìm thêm nội dung cho: 豝