Từ: 离格儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离格儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离格儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lígér] không theo chuẩn mực; không hợp thói thường; không đúng điệu (nói hay làm)。(讲话或做事)不合公认的准则。
你办的这事儿也太离格儿了。
anh làm việc này thật là quá đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
离格儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离格儿 Tìm thêm nội dung cho: 离格儿