Từ: 士氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 士 • 氣

sĩ khí
Ý chí chiến đấu của quân đội. Cũng phiếm chỉ tinh thần tranh đấu trong một cuộc thi đua.Tiết tháo của người có học vấn.
◇Lục Du 陸游:
Nhân tài suy mĩ phương đương lự, Sĩ khí tranh vanh vị khả phi
人材衰靡方當慮, 士氣崢嶸未可非 (Tống nhuế quốc khí tư nghiệp 送芮國器司業).Phong cách tác phẩm của học giả hoặc người có học vấn.

Nghĩa của 士气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìqì] sĩ khí; tinh thần của binh sĩ。军队的战斗意志,也泛指群众的斗争意志。
士气旺盛。
tinh thần binh lính rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí氣:khí huyết; khí khái; khí thế
士氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士氣 Tìm thêm nội dung cho: 士氣