Từ: 与人为善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与人为善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 与人为善 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔrénwéishàn] Hán Việt: DỮ NHÂN VI THIỆN
giúp mọi người làm điều tốt; nhiệt tình giúp đỡ mọi người; thiện chí giúp người。原指赞助人学好,现多指善意帮助别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
与人为善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 与人为善 Tìm thêm nội dung cho: 与人为善