Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 与人为善 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与人为善:
Nghĩa của 与人为善 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔrénwéishàn] Hán Việt: DỮ NHÂN VI THIỆN
giúp mọi người làm điều tốt; nhiệt tình giúp đỡ mọi người; thiện chí giúp người。原指赞助人学好,现多指善意帮助别人。
giúp mọi người làm điều tốt; nhiệt tình giúp đỡ mọi người; thiện chí giúp người。原指赞助人学好,现多指善意帮助别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 与
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| đử | 与: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |

Tìm hình ảnh cho: 与人为善 Tìm thêm nội dung cho: 与人为善
