Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dầu thô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầu thô:
Dịch dầu thô sang tiếng Trung hiện đại:
生油 《没有熬过的油。》石油 《液体矿物, 是具有不同结构的碳氢化合物的混合物, 可以燃烧, 一般呈褐色、暗绿色或黑色, 渗透在岩石的空隙中。用分馏法可以从石油中提取汽油、煤油、柴油、润滑油、石蜡、沥青等。》
原油 《开采出来未经提炼的石油。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu
| dầu | 喻: | dầu mỏ |
| dầu | 怞: | mặt buồn dầu dầu |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dầu | 𪽠: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thô
| thô | 觕: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| thô | 麁: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| thô | 麤: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |

Tìm hình ảnh cho: dầu thô Tìm thêm nội dung cho: dầu thô
