Từ: 对词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对词:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 词

Nghĩa của 对词 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìcí] đối đáp; đối nhau (diễn viên đối đáp trong khi tập tuồng)。(对词儿)演员在排练中互相对台词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ
对词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对词 Tìm thêm nội dung cho: 对词