Chữ 鉉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉉, chiết tự chữ HUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉉:

鉉 huyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉉

鉉

Chiết tự chữ 鉉

Chiết tự chữ huyễn bao gồm chữ 金 玄 hoặc 釒 玄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉉 cấu thành từ 2 chữ: 金, 玄
  • 金 ghim, găm, kim
  • 玄 huyền
  • 2. 鉉 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 玄
  • 釒 kim, thực
  • 玄 huyền
  • huyễn [huyễn]

    U+9249, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铉;
    Pinyin: xuan4, pao2;
    Việt bính: jyun5;

    鉉 huyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉉

    (Danh) Quai đỉnh (tức vật để xâu vào tai đỉnh mà nâng lên).
    ◎Như: quai đỉnh nạm ngọc gọi là ngọc huyễn 玉
    鉉, nạm vàng gọi là kim huyễn 金鉉.

    (Danh)
    Ví dụ bề tôi trọng yếu bậc tam công.

    (Danh)

    § Thông huyền 弦.
    huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉉:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉉

    铉,

    Chữ gần giống 鉉

    鉇, 鋕, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉉 Tự hình chữ 鉉 Tự hình chữ 鉉 Tự hình chữ 鉉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉉

    huyễn鉉:huyễn lệ (rực rỡ)
    鉉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉉 Tìm thêm nội dung cho: 鉉