Chữ 鉉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉉, chiết tự chữ HUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉉:
鉉
Biến thể giản thể: 铉;
Pinyin: xuan4, pao2;
Việt bính: jyun5;
鉉 huyễn
◎Như: quai đỉnh nạm ngọc gọi là ngọc huyễn 玉鉉, nạm vàng gọi là kim huyễn 金鉉.
(Danh) Ví dụ bề tôi trọng yếu bậc tam công.
(Danh)
§ Thông huyền 弦.
huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Pinyin: xuan4, pao2;
Việt bính: jyun5;
鉉 huyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 鉉
(Danh) Quai đỉnh (tức vật để xâu vào tai đỉnh mà nâng lên).◎Như: quai đỉnh nạm ngọc gọi là ngọc huyễn 玉鉉, nạm vàng gọi là kim huyễn 金鉉.
(Danh) Ví dụ bề tôi trọng yếu bậc tam công.
(Danh)
§ Thông huyền 弦.
huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉉:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉉
铉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉉
| huyễn | 鉉: | huyễn lệ (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 鉉 Tìm thêm nội dung cho: 鉉
