Từ: dầm thẳng đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầm thẳng đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dầm • thẳng • đường

Dịch dầm thẳng đường sang tiếng Trung hiện đại:

建
偶柱; 门轴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầm

dầm𠽍: 
dầm𫶻: 
dầm撏:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm淫:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm滛:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm潭: 
dầm霪:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm𩆍:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng

thẳng倘:thẳng thắn
thẳng󰊺:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦎:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𬆅:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𬆈:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦛:ngay thẳng
thẳng𥊣:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𥊢:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𫤁:thẳng thắn
thẳng躺:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường唐:đường (tên họ); đường đột
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường塘:đường sá
đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường棠:cây hải đường
đường榶: 
đường溏:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường糖:ngọt như đường
đường膛:hung đường (lồng ngực)
đường螳:đường lang (bọ ngựa)
đường醣:ngọt như đường
đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường饧:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)
dầm thẳng đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dầm thẳng đường Tìm thêm nội dung cho: dầm thẳng đường