Từ: 交口称誉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交口称誉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 口 • 称 • 誉

Nghĩa của 交口称誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāokǒu chēngyù] mọi người đồng ca ngợi。所有的人一致称道赞誉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

dự誉:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
交口称誉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交口称誉 Tìm thêm nội dung cho: 交口称誉