Từ: nộp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nộp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nộp

Nghĩa nộp trong tiếng Việt:

["- đg. Giao, đưa cho chính quyền, cho người trên: Nộp bài; Nộp đơn."]

Dịch nộp sang tiếng Trung hiện đại:

呈交 《上交, 递交。》出让 《不以谋利为目的而卖出(个人自用的东西)。》
《把事物转移给有关方面。》
nộp sản phẩm.
交活。
nộp thuế.
交税。
nộp công lương.
交公粮。
《交出(指履行义务或被迫)。》
nộp lên trên.
上缴。
nộp tiền; đóng tiền.
缴费。
nộp súng thì không giết.
缴枪不杀。
缴纳; 交纳; 完 《向政府或公共团体交付规定数额的金钱或实物。》
nộp tiền ăn.
交纳膳费。
nộp thuế nông nghiệp.
交纳农业税。
nộp công lương.
缴纳公粮。
nộp đảng phí.
缴纳党费。
giao lương, nộp lương.
完粮。
nộp thuế
完税。
《交付(捐税、公粮等)。》
nộp thuế.
纳税。
giao nộp nghĩa vụ lương thực.
交纳公粮。
呈递 《恭敬地递上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nộp

nộp:nộp vào
nộp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nộp Tìm thêm nội dung cho: nộp