Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自愧不如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自愧不如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自愧不如 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìkuìbùrú] mặc cảm; tự ti。惭愧自己不如别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧

quý:quý (thẹn, xấu hổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
自愧不如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自愧不如 Tìm thêm nội dung cho: 自愧不如