khai thủy
Mở đầu, khai sáng.
◇Tấn Thư 晉書:
Bệ hạ thừa Tuyên Đế khai thủy chi hoành cơ, thụ Nguyên Đế khắc chung chi thành liệt, bảo đại định công, tập binh tĩnh loạn
陛下承宣帝開始之宏基, 受元帝克終之成烈, 保大定功, 戢兵靜亂 (Lưu Ba truyện 劉波傳).Khởi đầu.Ra tay tiến hành, bắt tay vào việc.
◇Ba Kim 巴金:
Đệ nhị niên ngã khai thủy tả "Đệ tứ bệnh thất"
第二年我開始寫第四病室 (Quan ư "Đệ tứ bệnh thất" 關於第四病室) Năm thứ hai tôi bắt tay vào việc viết cuốn "Đệ tứ bệnh thất".Giai đoạn khởi đầu.
◎Như:
nhất chủng tân đích công tác, khai thủy tổng hội ngộ đáo nhất ta khốn nan
一種新的工作, 開始總會遇到一些困難.
Nghĩa của 开始 trong tiếng Trung hiện đại:
新的一年开始了。
bắt đầu một năm mới rồi.
今天从第五课开始。
hôm nay bắt đầu từ bài năm.
2. giai đoạn đầu; lúc đầu。开始的阶段。
一种新的工作,开始总会遇到一些困难。
công việc mới lúc đầu sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn.
3. bắt đầu tiến hành。着 手进行。
开始一项新的工作。
bắt đầu một công việc mới.
提纲已经定了,明天就可以开始写了。
đề cương đã định rồi, ngày mai có thể bắt đầu viết được rồi đấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 開
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khui | 開: | khui chai rượu; khui ra |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |

Tìm hình ảnh cho: 開始 Tìm thêm nội dung cho: 開始
