Từ: bì ảnh kịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì ảnh kịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bì • ảnh • kịch

Dịch bì ảnh kịch sang tiếng Trung hiện đại:

驴皮影 《皮影戏, 因剧中人物剪影用驴皮做成而得名。》
影戏; 皮影戏 《用兽皮或纸板做成的人物剪影来表演故事的戏曲, 民间流行很广。表演时, 用灯光把剪影照射在幕上, 艺人在幕后一边操纵剪影, 一边演唱, 并配以音乐。也叫影戏。有的地区叫驴皮影。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bì

bì埤:(Bồi bổ thêm)
bì疲:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
bì皮:bì (bì lợn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh影:hình ảnh
ảnh瘿:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh癭:ảnh (bệnh bướu cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch

kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch劇:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch屐:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)
bì ảnh kịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bì ảnh kịch Tìm thêm nội dung cho: bì ảnh kịch