Từ: chủ nghĩa nhân đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ nghĩa nhân đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủ • nghĩa • nhân • đạo

Dịch chủ nghĩa nhân đạo sang tiếng Trung hiện đại:

人道主义 《起源于欧洲文艺复兴时期的一种思想体系。提倡关怀人, 尊重人、以人为中心的世界观。法国资产阶级革命时期, 把它具体化为"自由"、"平等"、"博爱"等口号, 。它在资产阶级革命时期起过反封建 的积极作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ丶:bộ chủ
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ麈:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhân亻:nhân đạo, nhân tính
nhân仁:nhân đức
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân姻:hôn nhân
nhân氤:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân洇:nhân một (mai một)
nhân胭:nhân bánh
nhân茵:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân銦:nhân (chất indium)
nhân铟:nhân (chất indium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo導:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo盗:đạo tặc
đạo盜:đạo tặc
đạo稻:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo蹈:vũ đạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ nghĩa nhân đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ nghĩa nhân đạo Tìm thêm nội dung cho: chủ nghĩa nhân đạo