Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 带刺儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàicìr] mang ý châm biếm; hàm ý châm biếm; châm biếm (nói chuyện)。指说的话里暗含讽刺意味。
有意见就提,不要话里带刺儿。
có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.
有意见就提,不要话里带刺儿。
có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 带刺儿 Tìm thêm nội dung cho: 带刺儿
