Chữ 记 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 记, chiết tự chữ KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记:

记 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 记

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 己 hoặc 讠 己 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 记 cấu thành từ 2 chữ: 言, 己
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • kỉ, kỷ
  • 2. 记 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 己
  • ngôn
  • kỉ, kỷ
  • []

    U+8BB0, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 記;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 记

    Giản thể của chữ .
    kí, như "du kí, nhật kí" (gdhn)

    Nghĩa của 记 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (記)
    [jì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: KÝ
    1. nhớ; ghi nhớ。把印象保持在脑子里。
    记忆。
    Ký ức.
    记性。
    trí nhớ.
    记得。
    nhớ lại.
    记不清。
    nhớ không rõ.
    好好记住。
    nhớ cho kỹ.
    2. ghi chép; ghi lại; đăng ký。记录;记载;登记。
    记帐。
    ghi nợ.
    记一大功。
    ghi công lớn.
    3. sổ ghi chép; ký。记载、描写事物的书或文章(常用做书名或篇名)。
    日记。
    nhật ký.
    笔记。
    bút ký.
    游记。
    du ký; nhật ký du lịch.
    《岳阳楼记》。
    bài ký "Lầu Nhạc Dương".
    4. tiêu chí; phù hiệu; dấu hiệu。(记儿)标志;符号。
    标记。
    tiêu chí
    暗记儿。
    dấu hiệu bí mật.
    5. cái bớt; nốt ruồi (trên da)。皮肤上的生下来就有的深色的斑。
    左边眉毛上有个黑记。
    bên trên lông mày trái có một cái bớt màu đen.

    6. cái; phát (đánh một)。量词,打一下叫打一记。
    Từ ghép:
    记得 ; 记分 ; 记工 ; 记功 ; 记挂 ; 记过 ; 记号 ; 记恨 ; 记录 ; 记录片儿 ; 记录片 ; 记名 ; 记念 ; 记取 ; 记事 ; 记事儿 ; 记述 ; 记诵 ; 记性 ; 记叙 ; 记要 ; 记忆 ; 记忆力 ; 记载 ; 记者

    Chữ gần giống với 记:

    , , , , , , , , , , , , 𫍙,

    Dị thể chữ 记

    ,

    Chữ gần giống 记

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 记 Tự hình chữ 记 Tự hình chữ 记 Tự hình chữ 记

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

    :du kí, nhật kí
    记 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 记 Tìm thêm nội dung cho: 记