Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 衊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衊, chiết tự chữ MIỆT, MÉT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衊:

衊 miệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衊

Chiết tự chữ miệt, mét bao gồm chữ 血 蔑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衊 cấu thành từ 2 chữ: 血, 蔑
  • hoét, huyết, tiết
  • miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt
  • miệt [miệt]

    U+884A, tổng 20 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mie4;
    Việt bính: mit6;

    miệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 衊

    (Danh) Máu bẩn.

    (Động)
    Vấy máu, dính máu.
    ◇Tân Đường Thư
    : Đại phu thân đoạn nghịch thủ, huyết miệt y tụ (Phiên trấn truyện , Điền Duyệt ) Đại phu tự mình chém tên cầm đầu làm phản, máu vấy tay áo.

    (Động)
    Gây đổ máu, giết hại tàn khốc.

    (Động)
    Bôi, trát.
    ◇Tân Đường Thư : Phẩn uế miệt diện (Liệt nữ truyện ) Phẩn dơ bôi mặt.

    (Động)
    Dùng lời độc ác để bêu xấu người.
    ◎Như: ô miệt hủy báng, làm tổn thương danh dự người khác.

    mét, như "tái mét" (vhn)
    miệt, như "miệt thị" (btcn)

    Chữ gần giống với 衊:

    ,

    Dị thể chữ 衊

    ,

    Chữ gần giống 衊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衊 Tự hình chữ 衊 Tự hình chữ 衊 Tự hình chữ 衊

    衊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衊 Tìm thêm nội dung cho: 衊