Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平素 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngsù] xưa nay; thường ngày。平时;素来。
他这个人平素不好说话。
anh ấy xưa nay không thích nói chuyện.
张师傅平素对自己要求很严。
thầy Trương từ xưa đến nay yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
平素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平素 Tìm thêm nội dung cho: 平素