Cao su chống va đập cửa
Chữ 素 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 素, chiết tự chữ TÓ, TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素:
素
Pinyin: su4, bang3, fang4;
Việt bính: sou3
1. [安素] an tố 2. [布素] bố tố 3. [縞素] cảo tố 4. [名素] danh tố 5. [葉綠素] diệp lục tố 6. [元素] nguyên tố 7. [素飧] tố sôn 8. [味素] vị tố;
素 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 素
(Danh) Tơ sống màu trắng.(Danh) Rau dưa, đồ chay.
◎Như: nhự tố 茹素 ăn chay.
(Danh) Thư từ, thư tịch (ngày xưa dùng tơ sống để viết).
◇Cổ nhạc phủ 古樂府: Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư 客從遠方來, 遺我雙鯉魚. 呼兒烹鯉魚, 中有尺素書 (Ẩm mã trường thành quật hành 飲馬長城窟行) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép. Gọi trẻ nấu cá chép, Trong đó có tờ thư.
(Danh) Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn.
◎Như: nguyên tố 元素 nguyên chất (hóa học), tình tố 情素 bản tính người.
(Danh) Họ Tố.
(Tính) Trắng, trắng nõn.
◎Như: tố thủ 素手 tay trắng nõn, tố ti 素絲 tơ trắng.
(Tính) Cao khiết.
◎Như: tố tâm 素心 lòng trong sạch.
(Tính) Mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe.
◎Như: phác tố 朴素 mộc mạc, tố đoạn 素緞 đoạn trơn.
(Tính) Chỗ quen cũ.
◎Như: dữ mỗ hữu tố 與某有素 cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, tố giao 素交 người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, bình tố 平素 vốn xưa, sự tình ngày trước.
(Phó) Không.
◎Như: không làm gì mà hưởng lộc gọi là tố xan 素餐. Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử 孔子 là Tố vương 素王 nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy. Không có tước vị gì mà giàu gọi là tố phong 素封.
(Phó) Vốn thường, xưa nay, vốn là.
◎Như: tố phú quý 素富貴 vốn giàu sang, tố bần tiện 素貧賤 vốn nghèo hèn.
◇Tam quốc chí 三國志: Sĩ bất tố phủ, binh bất luyện tập, nan dĩ thành công 士不素撫, 兵不練習, 難以成功 (Trương Phạm truyện 張範傳) Kẻ sĩ trước nay không phủ dụ, quân lính không luyện tập, khó mà thành công.
tố, như "tố (trắng; trong sạch)" (vhn)
tó, như "búi tó" (gdhn)
Nghĩa của 素 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TỐ
1. màu vốn có; màu trắng。本色;白色。
素服。
quần áo trắng.
2. trắng thuần。颜色单纯;不艳丽。
素净。
trắng thuần.
3. chay。蔬菜、瓜果等食物(跟"荤"相对)。
吃素。
ăn chay.
三荤一素。
một bữa ăn chay bằng ba bữa ăn mặn.
4. vốn thế; sẵn thế。本来的;原有的。
素质。
chất cơ bản.
素性。
tính cơ bản.
5. chất cơ bản。带有根本性质的物质。
色素。
sắc tố.
毒素。
độc tố.
因素。
nhân tố.
元素。
nguyên tố.
维生素。
sinh tố.
6. thường; xưa nay。素来;向来。
素日。
ngày thường.
平素。
bình thường.
素不相识。
xưa nay không quen biết nhau; chưa từng quen biết.
安之若素。
coi như không có chuyện gì xảy ra.
Từ ghép:
素材 ; 素菜 ; 素餐 ; 素常 ; 素淡 ; 素服 ; 素净 ; 素酒 ; 素来 ; 素昧平生 ; 素描 ; 素朴 ; 素日 ; 素食 ; 素席 ; 素馨花 ; 素雅 ; 素养 ; 素油 ; 素质
Số nét: 10
Hán Việt: TỐ
1. màu vốn có; màu trắng。本色;白色。
素服。
quần áo trắng.
2. trắng thuần。颜色单纯;不艳丽。
素净。
trắng thuần.
3. chay。蔬菜、瓜果等食物(跟"荤"相对)。
吃素。
ăn chay.
三荤一素。
một bữa ăn chay bằng ba bữa ăn mặn.
4. vốn thế; sẵn thế。本来的;原有的。
素质。
chất cơ bản.
素性。
tính cơ bản.
5. chất cơ bản。带有根本性质的物质。
色素。
sắc tố.
毒素。
độc tố.
因素。
nhân tố.
元素。
nguyên tố.
维生素。
sinh tố.
6. thường; xưa nay。素来;向来。
素日。
ngày thường.
平素。
bình thường.
素不相识。
xưa nay không quen biết nhau; chưa từng quen biết.
安之若素。
coi như không có chuyện gì xảy ra.
Từ ghép:
素材 ; 素菜 ; 素餐 ; 素常 ; 素淡 ; 素服 ; 素净 ; 素酒 ; 素来 ; 素昧平生 ; 素描 ; 素朴 ; 素日 ; 素食 ; 素席 ; 素馨花 ; 素雅 ; 素养 ; 素油 ; 素质
Chữ gần giống với 素:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 素:
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Tìm hình ảnh cho: 素 Tìm thêm nội dung cho: 素
