Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平月 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyuè] tháng hai dương lịch; tháng thiếu (không nhuận, có hai mươi tám ngày)。阳历平年的二月叫平月,有二十八天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
平月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平月 Tìm thêm nội dung cho: 平月