Từ: 高就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高就:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 就

Nghĩa của 高就 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāojiù] thăng chức; lên chức; nhận chức vụ cao hơn。敬辞,指人离开原来的职位就任较高的职位。
另有高就
nhận chức vụ cao hơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu就:thành tựu, tựu trường
高就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高就 Tìm thêm nội dung cho: 高就