Từ: 一次能源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一次能源:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 次 • 能 • 源

Nghĩa của 一次能源 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīcìnéngyuán] năng lượng thiên nhiên (chỉ năng lượng thiên nhiên tồn tại trong thế giới tự nhiên như than, dầu lửa, khí thiên nhiên...)。指存在于自然界的天然能源,如煤炭、石油、天然气、水力、铀矿等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ次:thớ thịt
thứ次:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt
一次能源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一次能源 Tìm thêm nội dung cho: 一次能源