Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一次能源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一次能源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一次能源 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīcìnéngyuán] năng lượng thiên nhiên (chỉ năng lượng thiên nhiên tồn tại trong thế giới tự nhiên như than, dầu lửa, khí thiên nhiên...)。指存在于自然界的天然能源,如煤炭、石油、天然气、水力、铀矿等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
一次能源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一次能源 Tìm thêm nội dung cho: 一次能源