Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 简编 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnbiān] giản biên (thường dùng làm tên sách); sơ lược。内容比较简略的著作,也指同一著作的内容比较简略的本子(多用做书名)。
《中国通史简编》。
Trung Quốc thông sử giản biên.
《中国通史简编》。
Trung Quốc thông sử giản biên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 简编 Tìm thêm nội dung cho: 简编
