Từ: 平视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平视 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshì] nhìn thẳng。两眼平着向前看。
立正时两眼要平视。
khi đứng nghiêm hai mắt nhìn thẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
平视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平视 Tìm thêm nội dung cho: 平视