Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 底价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底价 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐjià] giá quy định。招标、拍卖前预定的价钱。
这套邮票拍卖底价130元,成交价160元。
bộ tem này được bán đấu giá 130 đồng, ngã giá 160 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
底价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底价 Tìm thêm nội dung cho: 底价