Từ: 征实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 征 • 实

Nghĩa của 征实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngshí] trưng thu hiện vật; thu thuế ruộng bằng hiện vật。指田赋征收实物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
征实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征实 Tìm thêm nội dung cho: 征实