Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 知客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知客 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīkè] 1. người tiếp khách; lễ tân。旧时帮助办喜事或丧事的人家招待宾客的人。有的地区叫知宾。
2. vị sư tiếp khách; tri khách tăng (trong chùa chiền.)。寺院中主管接待宾客的和尚。也叫知客僧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
知客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知客 Tìm thêm nội dung cho: 知客