Chữ 耶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耶, chiết tự chữ DA, GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耶:

耶 da, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耶

耶

Chiết tự chữ 耶

Chiết tự chữ da, gia bao gồm chữ 耳 邑 hoặc 耳 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 耶 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 邑
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 耶 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 阝
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 阝 phụ, ấp
  • da, gia [da, gia]

    U+8036, tổng 8 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye2, ye1, xie2;
    Việt bính: je4
    1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 2. [耶穌] gia tô 3. [耶穌教] gia tô giáo;

    耶 da, gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 耶

    (Trợ) Vậy vay, vậy rư, chăng, ư.
    ◇Phạm Trọng Yêm 范
    仲淹: Thị tiến diệc ưu, thối diệc ưu, nhiên tắc hà thời nhi lạc da? 是進亦憂, 退亦憂, 然則何時而樂耶 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Như vậy, tiến cũng lo, thoái cũng lo, mà lúc nào mới được vui đây?Ta quen đọc là gia.

    (Danh)
    Cha.
    § Cùng nghĩa với da 爺.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều 耶孃妻子走相送, 塵埃不見咸陽橋 (Binh xa hành 兵車行) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương.

    (Danh)
    Gia-tô giáo 耶穌教, gọi tắt là Gia giáo 耶教, là đạo Thiên Chúa, giáo chủ là Jesus Christ, người nước Do Thái 猶太.
    gia, như "gia tô; gia hoà hoa" (gdhn)

    Nghĩa của 耶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yē]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 8
    Hán Việt: GIA, DA
    thần Giê-hô-va (vị thần tối cao trong đạo Do Thái)。希伯来人信奉的犹太教中最高的神。基督教"旧约"中用做上帝的同义词。
    Ghi chú: 另见yé
    Từ ghép:
    耶和华 ; 耶路撒冷 ; 耶稣教
    [yé]
    Bộ: 耳(Nhĩ)
    Hán Việt: GIA, DA
    chăng; ư (trợ từ biểu thị ngữ khí nghi vấn)。(助)表示疑问的语气。
    是耶非耶?
    đúng hay không đúng?
    Ghi chú: 另见yē

    Chữ gần giống với 耶:

    耶,

    Chữ gần giống 耶

    聋, 鄸, 鄿, 鄾, 鄽, 鄼, 鄻, 鄺, 鄹, 鄷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耶 Tự hình chữ 耶 Tự hình chữ 耶 Tự hình chữ 耶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耶

    gia耶:gia tô; gia hoà hoa
    耶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耶 Tìm thêm nội dung cho: 耶