Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 实 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 实, chiết tự chữ THIỆT, THẬT, THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实:

实 thật, thực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 实

Chiết tự chữ thiệt, thật, thực bao gồm chữ 宀 头 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

实 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 头
  • miên
  • đầu
  • thật, thực [thật, thực]

    U+5B9E, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 實;
    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sat6;

    thật, thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 实

    Giản thể của chữ .

    thật, như "thật thà" (gdhn)
    thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
    thực, như "thực quyền, việc thực" (gdhn)

    Nghĩa của 实 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (實)
    [shí]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: THỰC
    1. đặc; đầy。内部完全填满,没有空隙。
    实心儿的铁球。
    quả tạ sắc đặc.
    把窟窿填实了。
    lấp đầy lỗ hổng.
    2. chân thực; thật。真实;实在(跟"虚"相对)。
    实心眼儿。
    thực lòng.
    实话实说。
    nói điều thật; có thật nói thật.
    3. thực tế; sự thật。实际;事实。
    传闻失实。
    tin đồn sai sự thực.
    名实相副。
    danh bất hư truyền.
    4. quả; hạt。果实;种子。
    开花结实。
    ra hoa kết quả.
    Từ ghép:
    实报实销 ; 实词 ; 实打实 ; 实地 ; 实话 ; 实惠 ; 实际 ; 实际工资 ; 实践 ; 实据 ; 实况 ; 实力 ; 实例 ; 实情 ; 实权 ; 实施 ; 实事求是 ; 实数 ; 实体 ; 实物 ; 实物地租 ; 实习 ; 实现 ; 实象 ; 实效 ; 实心 ; 实行 ; 实学 ; 实验 ; 实业 ; 实益 ; 实意 ; 实用 ; 实用文 ; 实用主义 ; 实在 ; 实在 ; 实在论 ; 实则 ; 实战 ; 实证 ; 实证主义 ; 实症 ; 实职 ; 实质 ; 实字 ; 实足

    Chữ gần giống với 实:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 实

    , ,

    Chữ gần giống 实

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 实 Tự hình chữ 实 Tự hình chữ 实 Tự hình chữ 实

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

    thiệt:thiệt (thực, vững)
    thật:thật thà
    thực:thực quyền, việc thực
    实 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 实 Tìm thêm nội dung cho: 实