Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiển kiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiển kiển:
kiển kiển
Hơi tiếng nhỏ nhẹ, yếu ớt, thoi thóp. ◇Lễ Kí 禮記:
Ngôn dong kiển kiển
言容繭繭 (Ngọc tảo 玉藻).
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển
| kiển | 囝: | |
| kiển | 笕: | |
| kiển | 絸: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 茧: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | : | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 謇: | kiển (chính trực) |
| kiển | 趼: | |
| kiển | 蹇: | kiển (đi lại khó khăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển
| kiển | 囝: | |
| kiển | 笕: | |
| kiển | 絸: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 茧: | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | : | tàm kiển (tổ kén) |
| kiển | 謇: | kiển (chính trực) |
| kiển | 趼: | |
| kiển | 蹇: | kiển (đi lại khó khăn) |

Tìm hình ảnh cho: kiển kiển Tìm thêm nội dung cho: kiển kiển
