Từ: kiển kiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiển kiển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiển • kiển

kiển kiển
Hơi tiếng nhỏ nhẹ, yếu ớt, thoi thóp. ◇Lễ Kí 禮記:
Ngôn dong kiển kiển
言容繭繭 (Ngọc tảo 玉藻).

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển

kiển囝: 
kiển笕: 
kiển絸:tàm kiển (tổ kén)
kiển茧:tàm kiển (tổ kén)
kiển󰓶:tàm kiển (tổ kén)
kiển謇:kiển (chính trực)
kiển趼: 
kiển蹇:kiển (đi lại khó khăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển

kiển囝: 
kiển笕: 
kiển絸:tàm kiển (tổ kén)
kiển茧:tàm kiển (tổ kén)
kiển󰓶:tàm kiển (tổ kén)
kiển謇:kiển (chính trực)
kiển趼: 
kiển蹇:kiển (đi lại khó khăn)
kiển kiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiển kiển Tìm thêm nội dung cho: kiển kiển