Từ: 总价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总价 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngjià] tổng giá trị; giá tổng cộng。总的价值,构成全部数目或数量的价值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
总价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总价 Tìm thêm nội dung cho: 总价