Chữ 囱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囱, chiết tự chữ SONG, THÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囱:

囱 thông, song

Đây là các chữ cấu thành từ này: 囱

囱

Chiết tự chữ 囱

Chiết tự chữ song, thông bao gồm chữ 丶 囗 夕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囱 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 囗, 夕
  • 丶 chủ
  • 囗 vi
  • 夕 tịch
  • thông, song [thông, song]

    U+56F1, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 囪;
    Pinyin: cong1, chuang1;
    Việt bính: coeng1 cung1;

    囱 thông, song

    Nghĩa Trung Việt của từ 囱

    (Danh) Ống thông khói.
    § Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙
    囱.Một âm là song.
    § Thông song 窗.

    song, như "song cửa" (vhn)
    thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)

    Nghĩa của 囱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cōng]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 7
    Hán Việt: THÔNG
    方
    ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。

    Chữ gần giống với 囱:

    囤, 囥, 囪, 囫, 囬, 园, 囮, 囯, 困, 囱, 囲, 図, 围, 囵,

    Dị thể chữ 囱

    囪,

    Chữ gần giống 囱

    愛, 臂, 脩, 栆, 脣, 攸, 卥, 歸, 赱, 畺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囱

    song囱:song cửa
    thông囱:thông (ống khói)
    囱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囱 Tìm thêm nội dung cho: 囱