Từ: 低廉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低廉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低廉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīlián] rẻ; giá thấp; giá hạ; giá hời。(价钱)便宜。
价格低廉
giá rẻ
收费低廉
thu phí giá thấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm:thanh liêm, liêm xỉ
lèm: 
rèm:rèm cửa
低廉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低廉 Tìm thêm nội dung cho: 低廉