Từ: 悬隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬隔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán"gé] cách xa; cách nhau xa。相隔很远。
两地悬隔
hai nơi cách xa nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
悬隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬隔 Tìm thêm nội dung cho: 悬隔