Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 截面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截面 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiémiàn] mặt cắt; tiết diện。物体切断后呈现出的表面,如球体的剖面是个圆形。也叫截面、切面或断面。见〖剖面〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
截面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截面 Tìm thêm nội dung cho: 截面