Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 两角规 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngjiǎoguī] com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)。绘图仪器, 有两个可以开合的脚, 上端固定在一个轴上, 有分线规和圆规两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |

Tìm hình ảnh cho: 两角规 Tìm thêm nội dung cho: 两角规
